Đến bảng giá
BkavCABẢNG GIÁ
Giải pháp số
Tư vấn0962 268 862Liên hệ
BẢNG GIÁ GIẢI PHÁP SỐ BKAV

Chọn đúng dịch vụ.
Thấy đúng mức giá.

Chọn một dịch vụ, mở nhóm gói phù hợp và so sánh riêng giá xuất hóa đơn với giá thanh toán. Các mức gia hạn hoặc nhiều năm luôn được tách rõ.

Đơn vị cung cấp dịch vụ: Công ty Cổ phần Bkav
BẢNG GIÁ CHI TIẾT

Một dịch vụ. Một nhóm gói. Dễ so sánh.

Chọn dịch vụ và nhóm khách hàng để xem bảng giá phù hợp.

Giá xuất hóa đơnMức giá thể hiện trên hóa đơn
Giá thanh toánSố tiền khách hàng thanh toán
Chọn dịch vụ, sau đó chọn nhóm phù hợp.Cập nhật từ Google Sheet: 00:49 06/09/2026

Chữ ký số BkavCA

USB Token và HSM dành cho doanh nghiệp, cá nhân và hộ kinh doanh.

USB Token · Doanh nghiệp · Đăng ký mới

So sánh thời hạn 1–3 năm và hai mức giá ghi trong bảng giá.

BkavCA · USB Token · Doanh nghiệp · Đăng ký mới
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
DN USB Token mớiDoanh nghiệp 1 năm 1.792.800đ 1.299.000đ Giá thanh toán; đã gồm USB Token
DN USB Token mớiDoanh nghiệp 2 năm 2.694.600đ 1.699.000đ Giá thanh toán; đã gồm USB Token
DN USB Token mớiDoanh nghiệp 3 năm 3.056.400đ 1.899.000đ Giá thanh toán; đã gồm USB Token
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

USB Token · Doanh nghiệp · Gia hạn

So sánh thời hạn 1–3 năm và hai mức giá ghi trong bảng giá.

BkavCA · USB Token · Doanh nghiệp · Gia hạn
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
DN gia hạnDoanh nghiệp 1 năm 1.252.800đ 1.100.000đ Giá thanh toán
DN gia hạnDoanh nghiệp 2 năm 2.154.600đ 1.800.000đ Giá thanh toán
DN gia hạnDoanh nghiệp 3 năm 2.856.600đ 2.100.000đ Giá thanh toán
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

USB Token · Cá nhân trong tổ chức

Giá đăng ký mới và giá gia hạn theo ghi chú được ghi riêng ngay dưới từng gói.

BkavCA · USB Token · Cá nhân trong tổ chức
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
USB Token — đăng ký mớiCá nhân trong tổ chức 1 năm 1.188.000đ 1.080.000đ Giá gia hạn: 648.000đ; phù hợp Kho bạc, ngân hàng, hợp đồng và hồ sơ tổ chức.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 1 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)648.000đ
USB Token — đăng ký mớiCá nhân trong tổ chức 2 năm 1.620.000đ 1.320.000đ Giá gia hạn: 1.080.000đ; phù hợp Kho bạc, ngân hàng, hợp đồng và hồ sơ tổ chức.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 2 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)1.080.000đ
USB Token — đăng ký mớiCá nhân trong tổ chức 3 năm 1.944.000đ 1.650.000đ Giá gia hạn: 1.404.000đ; phù hợp Kho bạc, ngân hàng, hợp đồng và hồ sơ tổ chức.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 3 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)1.404.000đ
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

USB Token · Cá nhân

Giá đăng ký mới và giá gia hạn theo ghi chú được ghi riêng ngay dưới từng gói.

BkavCA · USB Token · Cá nhân
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
USB Token — đăng ký mớiCá nhân 1 năm 1.080.000đ 1.080.000đ Giá gia hạn: 540.000đ; phù hợp giao dịch điện tử cá nhân.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 1 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)540.000đ
USB Token — đăng ký mớiCá nhân 2 năm 1.512.000đ 1.320.000đ Giá gia hạn: 972.000đ; phù hợp giao dịch điện tử cá nhân.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 2 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)972.000đ
USB Token — đăng ký mớiCá nhân 3 năm 1.836.000đ 1.650.000đ Giá gia hạn: 1.296.000đ; phù hợp giao dịch điện tử cá nhân.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 3 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)1.296.000đ
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

USB Token · Hộ kinh doanh

Giá đăng ký mới và giá gia hạn theo ghi chú được ghi riêng ngay dưới từng gói.

BkavCA · USB Token · Hộ kinh doanh
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
USB Token — đăng ký mớiHộ kinh doanh 1 năm 1.080.000đ 1.080.000đ Giá gia hạn: 540.000đ; dùng cho Thuế, HĐĐT, BHXH và hợp đồng.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 1 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)540.000đ
USB Token — đăng ký mớiHộ kinh doanh 2 năm 1.512.000đ 1.320.000đ Giá gia hạn: 972.000đ; dùng cho Thuế, HĐĐT, BHXH và hợp đồng.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 2 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)972.000đ
USB Token — đăng ký mớiHộ kinh doanh 3 năm 1.836.000đ 1.650.000đ Giá gia hạn: 1.296.000đ; dùng cho Thuế, HĐĐT, BHXH và hợp đồng.
Giá bổ sung theo nguồn — USB Token — đăng ký mới · 3 năm
Giá gia hạn (theo ghi chú)1.296.000đ
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Chữ ký số HSM

HSM theo thời hạn 1–3 năm; đăng ký theo dịch vụ.

BkavCA · Chữ ký số HSM
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
HSMHSM 1 năm 844.560đ 844.560đ Theo từng dịch vụ
HSMHSM 2 năm 1.276.560đ 1.276.560đ Theo từng dịch vụ
HSMHSM 3 năm 1.473.120đ 1.473.120đ Theo từng dịch vụ
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Chữ ký số HSM · Hộ kinh doanh

HSM theo thời hạn 1–3 năm; đăng ký theo dịch vụ.

BkavCA · Chữ ký số HSM · Hộ kinh doanh
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
HSM hộ kinh doanhHộ kinh doanh 1 năm 491.400đ 491.400đ HSM đăng ký theo dịch vụ.
HSM hộ kinh doanhHộ kinh doanh 2 năm 885.600đ 885.600đ HSM đăng ký theo dịch vụ.
HSM hộ kinh doanhHộ kinh doanh 3 năm 1.328.400đ 1.328.400đ HSM đăng ký theo dịch vụ.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Chữ ký số từ xa Remote Signing

Tách riêng tổ chức, cá nhân thông thường, cá nhân dùng Dịch vụ công và cá nhân trong tổ chức.

Tổ chức và doanh nghiệp

Chọn thời hạn 1–3 năm; phí khởi tạo tài khoản được ghi riêng trong ghi chú.

Bkav Remote Signing · Tổ chức và doanh nghiệp
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV Remote SigningDoanh nghiệp 1 năm 1.328.400đ 1.328.400đ Phí khởi tạo 248.400đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningDoanh nghiệp 2 năm 2.408.400đ 2.408.400đ Phí khởi tạo 248.400đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningDoanh nghiệp 3 năm 3.093.120đ 3.093.120đ Phí khởi tạo 248.400đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Cá nhân · Gói thông thường

Chọn thời hạn 1–3 năm; phí khởi tạo tài khoản được ghi riêng trong ghi chú.

Bkav Remote Signing · Cá nhân · Gói thông thường
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV Remote SigningCá nhân 1 năm 97.200đ 97.200đ Phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân 2 năm 172.800đ 172.800đ Phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân 3 năm 237.600đ 237.600đ Phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Cá nhân · Dịch vụ công

Chọn thời hạn 1–3 năm; phí khởi tạo tài khoản được ghi riêng trong ghi chú.

Bkav Remote Signing · Cá nhân · Dịch vụ công
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV Remote SigningCá nhân 1 năm 147.273đ 147.273đ Dùng Dịch vụ công; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân 2 năm 265.091đ 265.091đ Dùng Dịch vụ công; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân 3 năm 378.000đ 378.000đ Dùng Dịch vụ công; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Cá nhân trong tổ chức

Chọn thời hạn 1–3 năm; phí khởi tạo tài khoản được ghi riêng trong ghi chú.

Bkav Remote Signing · Cá nhân trong tổ chức
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV Remote SigningCá nhân trong tổ chức 1 năm 393.120đ 393.120đ Dùng DVC & dịch vụ khác; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân trong tổ chức 2 năm 707.400đ 707.400đ Dùng DVC & dịch vụ khác; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
BKAV Remote SigningCá nhân trong tổ chức 3 năm 982.800đ 982.800đ Dùng DVC & dịch vụ khác; phí khởi tạo 49.091đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hóa đơn điện tử eHoadon

Hóa đơn doanh nghiệp, hộ kinh doanh, máy tính tiền và HSM ký hóa đơn.

Hóa đơn điện tử · Tổ chức và doanh nghiệp

Chọn số lượng hóa đơn; dòng giá mỗi hóa đơn được ghi rõ đơn vị.

Bkav eHoadon · Hóa đơn điện tử · Tổ chức và doanh nghiệp
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
eHoadonHóa đơn điện tử 100 hóa đơn 183.600đ 183.600đ Đã gồm VAT 8%
eHoadonHóa đơn điện tử 200 hóa đơn 334.800đ 334.800đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 300 hóa đơn 475.200đ 475.200đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 500 hóa đơn 658.800đ 658.800đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 1.000 hóa đơn 1.015.200đ 921.200đ Giá sau giảm
eHoadonHóa đơn điện tử 2.000 hóa đơn 1.609.200đ 1.460.200đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 3.000 hóa đơn 1.890.000đ 1.715.000đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 5.000 hóa đơn 2.764.800đ 2.380.800đ Giá sau giảm
eHoadonHóa đơn điện tử 7.000 hóa đơn 3.769.200đ 3.245.700đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 10.000 hóa đơn 4.482.000đ 3.859.500đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 15.000 hóa đơn 6.123.600đ 5.273.100đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử 20.000 hóa đơn 7.830.000đ 6.380.000đ Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
eHoadonHóa đơn điện tử Trên 20.000 hóa đơn 388đ/hóa đơn 316,15đ/hóa đơn Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hóa đơn điện tử · Hộ kinh doanh

Chọn số lượng hóa đơn; dòng giá mỗi hóa đơn được ghi rõ đơn vị.

Bkav eHoadon · Hóa đơn điện tử · Hộ kinh doanh
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
eHoadon HKDHộ kinh doanh 100 hóa đơn 98.280đ 98.280đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 200 hóa đơn 177.120đ 177.120đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 300 hóa đơn 259.200đ 259.200đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 500 hóa đơn 356.400đ 356.400đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 1.000 hóa đơn 550.800đ 550.800đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 2.000 hóa đơn 834.840đ 834.840đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 3.000 hóa đơn 1.178.280đ 1.178.280đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 5.000 hóa đơn 1.771.200đ 1.771.200đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 7.000 hóa đơn 2.356.560đ 2.356.560đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 10.000 hóa đơn 2.851.200đ 2.851.200đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 15.000 hóa đơn 3.931.200đ 3.931.200đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh 20.000 hóa đơn 5.011.200đ 5.011.200đ Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
eHoadon HKDHộ kinh doanh Trên 20.000 hóa đơn 250đ/hóa đơn 250đ/hóa đơn Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền

Chọn số lượng hóa đơn; dòng giá mỗi hóa đơn được ghi rõ đơn vị.

Bkav eHoadon · Hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 100 hóa đơn 454.680đ 454.680đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 200 hóa đơn 820.800đ 820.800đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 300 hóa đơn 1.179.360đ 1.179.360đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 500 hóa đơn 1.366.200đ 1.366.200đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 1.000 hóa đơn 1.945.080đ 1.945.080đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 2.000 hóa đơn 2.671.920đ 2.671.920đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 3.000 hóa đơn 3.164.400đ 3.164.400đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 5.000 hóa đơn 4.743.360đ 4.743.360đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 7.000 hóa đơn 6.328.800đ 6.328.800đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 10.000 hóa đơn 7.649.640đ 7.649.640đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 15.000 hóa đơn 10.616.400đ 10.616.400đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh 20.000 hóa đơn 13.532.400đ 13.532.400đ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
eHoadon máy tính tiềnHộ kinh doanh Trên 20.000 hóa đơn Liên hệ Liên hệ Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

HSM ký hóa đơn · Hộ kinh doanh

Gói HSM theo thời hạn 1–3 năm.

Bkav eHoadon · HSM ký hóa đơn · Hộ kinh doanh
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
HSM eHoadonHộ kinh doanh 1 năm 844.560đ 844.560đ HSM cho eHoadon hộ kinh doanh.
HSM eHoadonHộ kinh doanh 2 năm 1.276.560đ 1.276.560đ HSM cho eHoadon hộ kinh doanh.
HSM eHoadonHộ kinh doanh 3 năm 1.473.120đ 1.473.120đ HSM cho eHoadon hộ kinh doanh.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Bảo hiểm xã hội điện tử IVAN

Gói cơ bản và nâng cao theo từng quy mô lao động, thời hạn 1–3 năm.

Tổ chức/DN <50 lao động · Gói cơ bản

Thời hạn 1–3 năm, theo đúng đối tượng và quy mô lao động.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN <50 lao động · Gói cơ bản
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói cơ bản — 1 năm 490.000đ 490.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói cơ bản — 2 năm 874.000đ 874.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói cơ bản — 3 năm 1.266.000đ 1.100.000đ Đã gồm VAT.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Tổ chức/DN <50 lao động · Gói nâng cao

Thời hạn 1–3 năm; quyền lợi eContract và bản quyền kèm theo được giữ trong ghi chú.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN <50 lao động · Gói nâng cao
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói nâng cao — 1 năm 982.000đ 982.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói nâng cao — 2 năm 1.365.000đ 1.365.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN <50 lao động — Gói nâng cao — 3 năm 1.760.000đ 1.760.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Tổ chức/DN 50–100 lao động · Gói cơ bản

Thời hạn 1–3 năm, theo đúng đối tượng và quy mô lao động.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN 50–100 lao động · Gói cơ bản
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói cơ bản — 1 năm 991.000đ 991.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói cơ bản — 2 năm 1.375.000đ 1.200.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói cơ bản — 3 năm 1.767.000đ 1.600.000đ Đã gồm VAT.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Tổ chức/DN 50–100 lao động · Gói nâng cao

Thời hạn 1–3 năm; quyền lợi eContract và bản quyền kèm theo được giữ trong ghi chú.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN 50–100 lao động · Gói nâng cao
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói nâng cao — 1 năm 1.491.000đ 1.491.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói nâng cao — 2 năm 1.875.000đ 1.875.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN 50–100 lao động — Gói nâng cao — 3 năm 2.267.000đ 2.267.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Tổ chức/DN không giới hạn · Gói cơ bản

Thời hạn 1–3 năm, theo đúng đối tượng và quy mô lao động.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN không giới hạn · Gói cơ bản
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói cơ bản — 1 năm 1.391.000đ 1.200.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói cơ bản — 2 năm 1.775.000đ 1.600.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói cơ bản — 3 năm 2.167.000đ 2.000.000đ Đã gồm VAT.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Tổ chức/DN không giới hạn · Gói nâng cao

Thời hạn 1–3 năm; quyền lợi eContract và bản quyền kèm theo được giữ trong ghi chú.

Bkav IVAN · Tổ chức/DN không giới hạn · Gói nâng cao
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói nâng cao — 1 năm 1.891.000đ 1.891.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói nâng cao — 2 năm 2.275.000đ 2.275.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Tổ chức/DN không giới hạn — Gói nâng cao — 3 năm 2.667.000đ 2.667.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn · Gói cơ bản

Thời hạn 1–3 năm, theo đúng đối tượng và quy mô lao động.

Bkav IVAN · Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn · Gói cơ bản
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói cơ bản — 1 năm 220.000đ 220.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói cơ bản — 2 năm 400.000đ 400.000đ Đã gồm VAT.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói cơ bản — 3 năm 570.000đ 570.000đ Đã gồm VAT.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn · Gói nâng cao

Thời hạn 1–3 năm; quyền lợi eContract và bản quyền kèm theo được giữ trong ghi chú.

Bkav IVAN · Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn · Gói nâng cao
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói nâng cao — 1 năm 490.000đ 490.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói nâng cao — 2 năm 874.000đ 874.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
BKAV IVANPhần mềm BHXH Hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh — không giới hạn — Gói nâng cao — 3 năm 1.100.000đ 1.100.000đ Đã gồm VAT + dịch vụ eContract BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Hợp đồng điện tử eContract

Gói hợp đồng điện tử và chữ ký HSM phục vụ ký hợp đồng.

Gói hợp đồng điện tử eContract

Các gói số lượng từ 50 hợp đồng; gói vượt mức được báo giá riêng.

Bkav eContract · Gói hợp đồng điện tử eContract
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
eContractHợp đồng điện tử 50 hợp đồng 1.026.000đ 1.026.000đ Đã gồm VAT
eContractHợp đồng điện tử 100 hợp đồng 1.566.000đ 1.566.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 200 hợp đồng 3.024.000đ 3.024.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 300 hợp đồng 3.888.000đ 3.888.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 500 hợp đồng 5.400.000đ 5.400.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 1.000 hợp đồng 6.696.000đ 6.696.000đ Đã gồm VAT
eContractHợp đồng điện tử 2.000 hợp đồng 11.664.000đ 11.664.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 3.000 hợp đồng 16.524.000đ 16.524.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 4.000 hợp đồng 21.600.000đ 21.600.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 5.000 hợp đồng 26.460.000đ 26.460.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 7.000 hợp đồng 36.288.000đ 36.288.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 8.000 hợp đồng 40.608.000đ 40.608.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 10.000 hợp đồng 49.680.000đ 49.680.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 15.000 hợp đồng 72.900.000đ 72.900.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử 20.000 hợp đồng 97.200.000đ 97.200.000đ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
eContractHợp đồng điện tử Trên 20.000 hợp đồng Liên hệ Liên hệ Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

HSM ký hợp đồng điện tử

Chữ ký HSM theo thời hạn 1–3 năm.

Bkav eContract · HSM ký hợp đồng điện tử
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
HSM ký hợp đồng BKAVHợp đồng điện tử 1 năm 844.560đ 844.560đ HSM ký hợp đồng điện tử.
HSM ký hợp đồng BKAVHợp đồng điện tử 2 năm 1.276.560đ 1.276.560đ HSM ký hợp đồng điện tử.
HSM ký hợp đồng BKAVHợp đồng điện tử 3 năm 1.473.120đ 1.473.120đ HSM ký hợp đồng điện tử.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Chứng từ điện tử eChungtu

Gói chứng từ khấu trừ thuế và chữ ký HSM ký chứng từ điện tử.

Gói chứng từ điện tử eChungtu

Chọn số lượng chứng từ; giá 2 năm và 3 năm theo ghi chú được hiển thị riêng.

Bkav eChungtu · Gói chứng từ điện tử eChungtu
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
eChungtuChứng từ điện tử 50 chứng từ 486.000đ 486.000đ Giá 2 năm: 540.000đ; 3 năm: 648.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 50 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)540.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)648.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 100 chứng từ 507.600đ 507.600đ Giá 2 năm: 680.400đ; 3 năm: 723.600đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 100 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)680.400đGiá 3 năm (theo ghi chú)723.600đ
eChungtuChứng từ điện tử 200 chứng từ 540.000đ 540.000đ Giá 2 năm: 756.000đ; 3 năm: 810.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 200 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)756.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)810.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 300 chứng từ 648.000đ 648.000đ Giá 2 năm: 907.200đ; 3 năm: 1.080.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 300 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)907.200đGiá 3 năm (theo ghi chú)1.080.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 500 chứng từ 972.000đ 972.000đ Giá 2 năm: 1.360.800đ; 3 năm: 1.458.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 500 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)1.360.800đGiá 3 năm (theo ghi chú)1.458.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 1.000 chứng từ 1.188.000đ 1.188.000đ Giá 2 năm: 1.663.200đ; 3 năm: 1.782.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 1.000 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)1.663.200đGiá 3 năm (theo ghi chú)1.782.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 1.500 chứng từ 1.458.000đ 1.458.000đ Giá 2 năm: 2.041.200đ; 3 năm: 2.160.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 1.500 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)2.041.200đGiá 3 năm (theo ghi chú)2.160.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 3.000 chứng từ 2.268.000đ 2.268.000đ Giá 2 năm: 3.175.200đ; 3 năm: 4.082.400đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 3.000 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)3.175.200đGiá 3 năm (theo ghi chú)4.082.400đ
eChungtuChứng từ điện tử 5.000 chứng từ 3.240.000đ 3.240.000đ Giá 2 năm: 4.536.000đ; 3 năm: 5.832.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 5.000 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)4.536.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)5.832.000đ
eChungtuChứng từ điện tử 10.000 chứng từ 5.400.000đ 5.400.000đ Giá 2 năm: 7.560.000đ; 3 năm: 9.720.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — eChungtu · 10.000 chứng từ
Giá 2 năm (theo ghi chú)7.560.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)9.720.000đ
eChungtuChứng từ điện tử Trên 10.000 chứng từ Liên hệ Liên hệ Giá 2 năm: ; 3 năm: ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

HSM ký chứng từ điện tử

Chữ ký HSM theo thời hạn 1–3 năm.

Bkav eChungtu · HSM ký chứng từ điện tử
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
HSM BKAV ký chứng từChứng từ điện tử 1 năm 844.560đ 844.560đ HSM ký chứng từ điện tử.
HSM BKAV ký chứng từChứng từ điện tử 2 năm 1.276.560đ 1.276.560đ HSM ký chứng từ điện tử.
HSM BKAV ký chứng từChứng từ điện tử 3 năm 1.473.120đ 1.473.120đ HSM ký chứng từ điện tử.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Quản lý hóa đơn đầu vào eQLHĐ

So sánh số lượng hóa đơn và các mức giá theo thời hạn sử dụng.

Quản lý hóa đơn đầu vào

Giá 1 năm trong hai cột giá; mức 2 năm, 3 năm và phí khởi tạo được ghi riêng.

Bkav eQLHĐ · Quản lý hóa đơn đầu vào
GóiQuy cáchGiá xuất hóa đơnGiá thanh toánGhi chú
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 500 hóa đơn 972.000đ / 1 năm 972.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 1.512.000đ; 3 năm: 2.160.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 500 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)1.512.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)2.160.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 1.000 hóa đơn 1.188.000đ / 1 năm 1.188.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 1.782.000đ; 3 năm: 2.700.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 1.000 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)1.782.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)2.700.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 1.500 hóa đơn 1.458.000đ / 1 năm 1.458.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 2.160.000đ; 3 năm: 3.348.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 1.500 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)2.160.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)3.348.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 3.000 hóa đơn 2.268.000đ / 1 năm 2.268.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 3.348.000đ; 3 năm: 5.130.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 3.000 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)3.348.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)5.130.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 5.000 hóa đơn 3.240.000đ / 1 năm 3.240.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 5.076.000đ; 3 năm: 7.236.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 5.000 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)5.076.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)7.236.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn 10.000 hóa đơn 5.400.000đ / 1 năm 5.400.000đ / 1 năm Giá 2 năm: 7.992.000đ; 3 năm: 12.204.000đ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Giá bổ sung theo nguồn — BKAV eQLHĐ · 10.000 hóa đơn
Giá 2 năm (theo ghi chú)7.992.000đGiá 3 năm (theo ghi chú)12.204.000đ
BKAV eQLHĐQuản lý hóa đơn Trên 10.000 hóa đơn Liên hệ / 1 năm Liên hệ / 1 năm Giá 2 năm: ; 3 năm: ; phí khởi tạo 486.000đ/tài khoản.
Đối chiếu nguồn: bkav-ca.com.vn ↗

Giá và ghi chú theo bảng giá BKAV. Kiểm tra VAT, phí khởi tạo và đơn vị tính; giá cuối cùng được xác nhận khi đăng ký.

Đọc bảng giá nhanh

USB Token hay Remote Signing?

BkavCA USB Token phù hợp khi cần thiết bị ký riêng; Remote Signing cho phép ký số từ xa. Hãy đối chiếu đối tượng sử dụng, thời hạn và quyền lợi của từng gói.

Hai cột giá khác nhau thế nào?

Giá xuất hóa đơn và giá thanh toán được giữ đúng theo dữ liệu nguồn. Mức gia hạn, 2 năm hoặc 3 năm trong ghi chú được trình bày riêng ngay dưới gói tương ứng.

Giá cuối cùng cần kiểm tra gì?

Kiểm tra VAT, phí khởi tạo, đơn vị tính và điều kiện áp dụng. Tổng tiền được xác nhận lại tại thời điểm đăng ký.

TƯ VẤN GIẢI PHÁP BKAV

Gửi nhu cầu.
Nhận đúng báo giá.

Cho biết dịch vụ, đối tượng và thời hạn cần dùng. Chuyên viên sẽ đối chiếu gói phù hợp và xác nhận tổng tiền trước khi đăng ký.

Gọi 0962 268 862
Gửi biểu mẫu đồng nghĩa với việc bạn đồng ý để chuyên viên liên hệ hỗ trợ.
0962 268 862