Thuế giá trị gia tăng
0% · 5% · 10%
Hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện thuộc chính sách giảm 2% áp dụng mức 8% đến hết năm 2026; các nhóm bị loại trừ vẫn áp dụng mức tương ứng.
Nghị quyết 204/2025/QH15 →Điểm vào nhanh cho thuế xuất nhập khẩu, GTGT, TNDN, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường và các nghĩa vụ thuế thường gặp.
Một mã HS có thể có mức MFN và nhiều mức ưu đãi đặc biệt khác nhau. Xuất xứ, C/O, thời điểm đăng ký tờ khai và chính sách mặt hàng đều ảnh hưởng kết quả.
| Nhóm biểu thuế | Khi nào dùng | Căn cứ chính | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Thuế xuất khẩu | Hàng thuộc danh mục chịu thuế khi xuất khỏi Việt Nam. | Nghị định 26/2023/NĐ-CP; sửa đổi bởi Nghị định 201/2026/NĐ-CP. | Kiểm tra mức mới có hiệu lực từ 23/07/2026 đối với mặt hàng được sửa đổi. |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) | Hàng từ nước/vùng lãnh thổ có quan hệ tối huệ quốc với Việt Nam và đáp ứng điều kiện. | Nghị định 26/2023/NĐ-CP và văn bản sửa đổi còn hiệu lực. | Không đồng nghĩa với mức FTA. |
| Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt | Hàng đáp ứng quy tắc xuất xứ và chứng từ theo hiệp định. | Các biểu ATIGA, ACFTA, AIFTA, AJCEP/VJEPA, CPTPP, EVFTA, UKVFTA, RCEP… | Mỗi hiệp định có cột thuế theo năm, danh sách nước và điều kiện riêng. |
| Thuế thông thường | Trường hợp không đủ điều kiện áp dụng MFN hoặc ưu đãi đặc biệt. | Pháp luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành. | Cần kiểm tra đúng nước xuất xứ và quan hệ thương mại. |
| Thuế nhập khẩu bổ sung | Khi hàng thuộc quyết định chống bán phá giá, chống trợ cấp hoặc tự vệ. | Quyết định phòng vệ thương mại áp dụng cho mã hàng, nhà sản xuất/xuất khẩu cụ thể. | Không nằm trong con số MFN/FTA thông thường. |
Mức dưới đây là bản đồ tra cứu nhanh. Nhóm hàng, điều kiện ưu đãi, miễn giảm và thời điểm phát sinh có thể làm thay đổi số phải nộp.
0% · 5% · 10%
Hàng hóa, dịch vụ đủ điều kiện thuộc chính sách giảm 2% áp dụng mức 8% đến hết năm 2026; các nhóm bị loại trừ vẫn áp dụng mức tương ứng.
Nghị quyết 204/2025/QH15 →15% · 17% · 20%
Thuế suất phổ thông 20%; 15% với doanh thu không quá 3 tỷ đồng và 17% với doanh thu trên 3 đến không quá 50 tỷ đồng, trước khi xét miễn, giảm hoặc ưu đãi riêng.
Xem hướng dẫn chính thức →Theo mặt hàng/dịch vụ
Luật 66/2025/QH15 áp dụng từ 01/01/2026 và có lộ trình riêng cho thuốc lá, rượu bia, nước giải khát có đường cùng nhiều nhóm khác.
Mở biểu thuế TTĐB →Số tiền / đơn vị
Thu theo mức tuyệt đối trên đơn vị hàng hóa, không phải một tỷ lệ chung. Chính sách xăng dầu năm 2026 có thời hạn riêng nên phải tra theo ngày phát sinh.
Nghị quyết 34/2026/NQ-CP →5 bậc lũy tiến
Tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú được tính theo kỳ tháng hoặc quyết toán năm; các loại thu nhập khác áp dụng cách tính riêng.
Tính thuế TNCN →Theo doanh thu/ngành
Ngưỡng, phương pháp và tỷ lệ phụ thuộc doanh thu năm, nhóm hoạt động và quy định đang áp dụng.
Tính thuế hộ kinh doanh →THUEAZ.COM sẽ bổ sung công cụ riêng theo từng nghiệp vụ; hiện tại đây là danh mục giúp xác định đúng nhóm cần tra cứu.
Khoáng sản, nước thiên nhiên và tài nguyên thuộc diện chịu thuế; tính theo sản lượng, giá tính thuế và thuế suất.
Tùy bản chất hợp đồng, đối tượng và phương pháp kê khai; thường cần tách doanh thu theo hoạt động.
Căn cứ diện tích, giá đất và thuế suất; đất ở vượt hạn mức có cách tính lũy tiến.
Áp dụng khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản thuộc diện chịu lệ phí.
Không phải thuế nhưng là nghĩa vụ ngân sách quan trọng; có trường hợp được gia hạn trong năm 2026.
Chỉ áp dụng với nhóm doanh nghiệp thuộc phạm vi quy định; không dùng mức TNDN phổ thông để thay thế.
Ưu tiên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ và nội dung do cơ quan nhà nước công bố.
| Văn bản | Nội dung | Hiệu lực / điểm cần nhớ |
|---|---|---|
| Nghị định 26/2023/NĐ-CP | Biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu ưu đãi và các danh mục liên quan. | Căn cứ nền, cần đọc cùng văn bản sửa đổi. |
| Nghị định 201/2026/NĐ-CP | Sửa thuế suất xuất khẩu của một số mặt hàng. | Hiệu lực 23/07/2026. |
| Luật 48/2024/QH15 | Thuế giá trị gia tăng. | Hiệu lực 01/07/2025; kiểm tra văn bản sửa đổi/hợp nhất 2026. |
| Nghị quyết 204/2025/QH15 | Giảm 2% thuế GTGT với nhóm đủ điều kiện. | Áp dụng đến hết năm 2026. |
| Luật 67/2025/QH15 | Thuế thu nhập doanh nghiệp. | Hiệu lực 01/10/2025. |
| Nghị quyết 43/2026/QH16 | Giảm thuế TNCN kinh doanh và TNDN cho đối tượng đủ điều kiện. | Áp dụng kỳ tính thuế 2026–2027. |
| Luật 66/2025/QH15 | Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt. | Hiệu lực 01/01/2026; một số mặt hàng có lộ trình theo năm. |
Nội dung mang tính tra cứu và ước tính. Hồ sơ thực tế cần được đối chiếu với văn bản còn hiệu lực tại ngày phát sinh, mã HS, xuất xứ, chính sách mặt hàng và hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền.
Để lại vấn đề đang gặp, chuyên viên sẽ tư vấn hướng xử lý phù hợp trên toàn quốc.